Cập nhật bảng xếp hạng FIFA mới nhất tháng 6/2020

Khách Hàng      0

Cập nhật bảng xếp hạng FIFA mới nhất tháng 6/2020

Thứ tự xếp hạng các đội tuyển bóng đá quốc gia trên thế giới được đánh giá khoảng 1 tháng/ 1 lần. Các bạn hãy theo dõi Bảng xếp hạng FIFA mới nhất cập nhật tháng 6/2020 trong bài viết dưới đây.

1. Bảng xếp hạng FIFA bóng đá nam là gì?

Bảng xếp hạng bóng đá FIFA nam là hệ thống xếp hạng cho các đội tuyển quốc gia bóng đá nam trong các Liên đoàn bóng đá. Các đội bóng quốc gia thành viên của FIFA được xếp hạng dựa trên kết quả các trận đấu và đội có nhiều trận thắng nhất sẽ được xếp hạng cao nhất.

Bên cạnh đó, 1 hệ thống điểm được sử dụng, trong đó điểm được thưởng dựa trên kết quả các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Trước hệ thống hiện nay, bảng xếp hạng này được dựa trên thành tích của đội bóng trong 4 năm gần nhất. Với nhiều kết quả gần hơn và nhiều trận đấu quan trọng hơn thì có ảnh hưởng lớn hơn cho việc giúp mang lại vị trí cao cho đội bóng. 

Tìm hiểu bảng xếp hạng FIFA mới nhất

Xem thêm: Tìm hiểu thông tin về trường Cao đẳng Xét nghiệm tại khu vực TP.HCM.

Hiện nay, Bảng xếp hạng FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số:

  • Thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia.
  • Quốc gia thuộc châu lục hay khu vực nào trên thế giới (Châu Âu, Châu Á, Châu Úc, Châu Phi, Nam Mỹ và Concacaf)., 
  • Điểm số hiện tại và điểm số trước đây. 
  • Số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần đánh giá thứ hạng liền nhau. 

Thông thường, Bảng xếp hạng bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng/ 1 lần.

2. Cập nhật bảng xếp hạng FIFA mới nhất

Dưới đây là cập nhật các bảng xếp hạng FIFA mới nhất tính đến tháng 6/2020 theo khu vực và thế giới.

Tìm hiểu bảng xếp hạng FIFA mới nhất

Bảng xếp hạng FIFA bóng đá thế giới 50 quốc gia đứng đầu

Xếp hạngTuyển Quốc giaKhu vựcĐiểm+/-Điểm trước
1BỉChâu Âu176501765
2PhápChâu Âu173301733
3BrazilNam Mỹ171201712
4AnhChâu Âu166101661
5UruguayNam Mỹ164501645
6CroatiaChâu Âu164201642
7Bồ Đào NhaChâu Âu163901639
8Tây Ban NhaChâu Âu163601636
9ArgentinaNam Mỹ162301623
10ColombiaNam Mỹ162201622
11MexicoConcacaf162101621
12Thụy SĩChâu Âu160801608
13ItaliaChâu Âu160701607
14Hà LanChâu Âu160401604
15ĐứcChâu Âu160201602
16Đan MạchChâu Âu159801598
17ChileNam Mỹ157901579
17Thụy ĐiểnChâu Âu157901579
19Ba LanChâu Âu155901559
20SenegalChâu Phi155501555
21PeruNam Mỹ154401544
22MỹConcacaf154201542
23Xứ WalesChâu Âu154001540
24UkraineChâu Âu153701537
25VenezuelaNam Mỹ151701517
26ÁoChâu Âu150701507
27TunisiaChâu Phi150601506
28Nhật BảnChâu Á150001500
29Thổ Nhĩ KỳChâu Âu149401494
29SerbiaChâu Âu149401494
31NigeriaChâu Phi149301493
32SlovakiaChâu Âu149001490
33IranChâu Á148901489
34Cộng hòa IrelandChâu Âu148601486
35AlgeriaChâu Phi148201482
36Bắc Ai lenChâu Âu147601476
37RomaniaChâu Âu147501475
38NgaChâu Âu147001470
39IcelandChâu Âu146501465
40Hàn QuốcChâu Á146401464
41ParaguayNam Mỹ146101461
42ÚcChâu Á145701457
43MarocChâu Phi145601456
44Na UyChâu Âu145101451
45SécChâu Âu144601446
46Costa RicaConcacaf143901439
46GhanaChâu Phi143901439
48JamaicaConcacaf143811437
49Bosnia và HerzegovinaChâu Âu143001430
50ScotlandChâu Âu142201422

Bảng xếp hạng FIFA châu Á

Xếp hạng theo khu vựcTuyển QGKhu vựcXếp hạng FIFA (thế giới)Điểm hiện tại+/-Điểm lần trước
1Nhật BảnChâu Á28150001500
2IranChâu Á33148901489
3Hàn QuốcChâu Á40146401464
4ÚcChâu Á42145701457
5QatarChâu Á55139601396
6Ả Rập Xê ÚtChâu Á67135101351
7IraqChâu Á70134401344
8UAEChâu Á71133401334
9Trung QuốcChâu Á76132301323
10SyriaChâu Á79131401314
11OmanChâu Á82130301303
12UzbekistanChâu Á851286-31289
13Li BăngChâu Á89126901269
14Việt NamChâu Á94125801258
15Kyrgyz RepublicChâu Á96124001240
16JordanChâu Á97123801238
17BahrainChâu Á99122501225
18PalestineChâu Á103120401204
19Ấn ĐộChâu Á108118701187
20Thái LanChâu Á113117801178
21Triều TiênChâu Á116117001170
22TajikistanChâu Á121115201152
23PhilippinesChâu Á124113601136
24TurkmenistanChâu Á129110701107
25MyanmarChâu Á136108101081
26Chinese TaipeiChâu Á138107801078
27Hồng KôngChâu Á143107201072
28YemenChâu Á144107101071
29KuwaitChâu Á147106001060
30AfghanistanChâu Á149105201052
31MalaysiaChâu Á154104001040
32MaldivesChâu Á155103801038
33SingaporeChâu Á157102001020
34NepalChâu Á1709740974
35CampuchiaChâu Á1739640964
36IndonesiaChâu Á1739640964
37Ma CaoChâu Á1829220922
38BangladeshChâu Á1879140914
39LàoChâu Á1889120912
40BhutanChâu Á1899110911
41Mông CổChâu Á1909060906
42BruneiChâu Á1919040904
43Đông TimorChâu Á1968790879
44GuamChâu Á1998730873
45PakistanChâu Á2008670867
46Sri LankaChâu Á2068530853

Trên đây là bảng xếp hạng FIFA mới nhất theo khu vực châu Á và thế giới, hy vọng sẽ giúp người hâm mộ nắm được thứ hạng của đội tuyển mình yêu thích. 

Tổng hợp

Leave a Reply